Showing posts with label Chinese - Tiếng Trung. Show all posts
Showing posts with label Chinese - Tiếng Trung. Show all posts

Monday, February 29, 2016

[Sharing] Tổng hợp các Bộ Sách học Tiếng Trung theo từng cấp độ

Trong thời gian mình du học Master program, mình có tranh thủ theo học thêm tiếng Trung. Cô giáo dạy tiếng Trung cho mình là người Đài Loan có nhiều năm kinh nghiệm dạy tiếng Trung cho sinh viên nước ngoài đã chia sẻ nhiều Tựa Sách hữu ích giúp cải thiện khả năng tiếng Trung theo từng cấp độ khác nhau: Từ cho người mới bắt đầu đến cao dần.
Người Việt chúng ta học tiếng Trung có rất nhiều lợi thế so với người nước ngoài khác học tiếng Trung do yếu tố lịch sử, văn hóa và địa lý (phía bắc giáp Trung Quốc). Do đó bạn đừng lo rằng học tiếng Trung quá khó, và đừng bỏ cuộc sớm.
Học tiếng Trung không hề khó, điều quan trọng bạn phải học theo lộ trình, từng bước từng bước một và phải kiên trì theo đuổi. Khi mới bắt đầu chúng ta nên đọc và học theo sách tiếng Trung ở mức cơ bản rồi dần dần sẽ nâng dần mức độ khó (nếu bạn nóng vội học theo những tài liệu khó thì rất dễ bị "nản" rồi dẫn đến bỏ cuộc giữa chừng). Đồng thời ngoài việc đọc sách, bạn cũng phải kết hợp với việc nghe và luyện nói. Kiên trì luyện tập bạn sẽ sớm thấy trình độ tiếng Trung của mình được cải biến một cách rõ rệt.
 Phần I: mình xin chia sẻ với các bạn một bộ sách gồm 12 tập (Gồm file đọc sách PDF và file nghe MP3) dạy trẻ em bản ngữ hoặc người nước ngoài học tiếng Trung từ dễ đến khó nên phù hợp cho cả người mới bắt đầu và các cấp độ cao hơn. Trong đó cuốn Book 1 ứng với trình độ cơ bản mới bắt đầu và nâng dần đến Book 12 là khó nhất. Khi hoàn thành các bộ sách này, nhất định bạn sẽ thấy có hiệu quả rõ rệt.
Chú ý: Để tải bộ Sách về bạn Click chuột vào ảnh từng cuốn Sách để tải về, bạn Click chuột trái vào ô "I'm not a robot" chờ 3s và cuối cùng Click vào "GET LINK" để kết thúc quá trình tải về. Thanks!

Sunday, January 4, 2015

Bài 5: Where is it? (Ở đâu?) - Phần 1

第五課:在哪裡?
Dì Wǔ kè: Zài nǎlǐ?
Bài 5: Ở đâu?

Dialogue I: Finding out Location
Đoạn hội thoại I: Tìm kiếm vị trí

Tuan Anh:請問 洗手間 在哪裡?
                    Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
                    Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
Minh       : 在 樓 上,右邊 第 一 間。
                    Zài lóu shàng, yòubiān dì yī jiān.
                    Ở lầu trên, dãy bên phải phòng thứ nhất.
Tuan Anh:公用 電話 呢?
                    Gōngyòng diànhuà ne?
                    Điện thoại công cộng thì sao?
Minh       :在 對面。
                    Zài duìmiàn.
                    Ở đối diện.

Vocabulary (Từ mới):
1。哪裡:Nàlǐ  ở đâu。
2。洗手間:Xǐshǒujiān  nhà vệ sinh.
3。樓上:Lóu shàng  lầu trên.
4。樓下:Lóu xià  lầu dưới.
5。郵編:Yòubiān  bên phải.
6。公用:Gōngyòng  công cộng.
7。電話:Diànhuà  điện thoại.
8。 對面:Duìmiàn  đối diện.

Saturday, January 3, 2015

Bài 1: Bao nhiêu tiền? (How much?)

第一課:多少錢?
Dì Yī kè: Duōshǎo qián?
Bài 1: Bao nhiêu tiền?

Dialogue I: Asking Prices
Đoạn hội thoại I: Hỏi giá

Tuan Anh:小姐,這個 多少錢?
                    Xiǎojiě, zhège duōshǎo qián?
                    Tiểu thư, cái này bao nhiêu tiền?
Minh       : 六十 塊。
                    Liùshí kuài.
                    60 kuài.

Dialogue II: Buying from Food Stand
Đoạn hội thoại II: Mua đồ ăn

Tuan Anh:先生,你 吃 要什麽?
                    Xiānshēng, nǐ chī yào shénme?
                    Ngài muốn ăn gì vậy?
Minh       :兩個 包子,一 杯茶。多少 錢?
                    Liǎng gè bāozi, yībēi chá. Duōshǎo qián?
                    Hai cái bánh bao, một cốc trà. Bao nhiêu tiền vậy?
Tuan Anh:一共 四十 八 塊.
                    Yīgòng sìshíbā kuài.
                    Tổng cộng 48 kuài.
Minh       :謝謝。
                    Xièxiè.
                    Cảm ơn.

Vocabulary (Từ mới) đoạn 1:
1。多少:Duōshǎo bao nhiêu。
2。錢:Qián  tiền.
3。小姐:Xiǎojiě  tiểu thư.
4。這個:Zhège  cái này.
5。那個:Nàgè  cái kia.
6。塊: Kuài  kuai (đơn vị tiền tệ).
---------------------------------
Vocabulary (Từ mới) đoạn 2:
1。先生:Xiānshēng  ngài (anh, chú, bác)。
2。你:Nǐ  bạn.
3。我:Wǒ  tôi.
4。他:Tā  anh ta.
5。她:Tā  chị ta.
6。您: Nín  ngài (rất trang trọng và lịch sự).
7。吃:Chī  ăn.
8。什麽:Shénme  cái gì.
9。兩:Liǎng  hai。
10。包子:Bāozi  bánh bao.
11。杯:Bēi  cốc, ly.
12。茶:Chá  trà.
13。一共:Yīgòng:  tổng cộng.
14。謝謝:Xièxiè  cảm ơn.